Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhân

Pinyin (tham khảo): yīn

Thông số chữ Nhân

Unicode
U+56E0
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
31.3

Ý nghĩa

Nhưng, vẫn thế. · Nương tựa. · Nguyên nhân. Như sự xuất hữu nhân [事出有因] mọi việc xảy ra đều có nguyên do. · Tính nhân. Tính gấp lên gọi là tính nhân. · Chỗ duyên theo đó mà phát ra. Như nhân quả [因果]. Nhà Phật [佛] cho phần đã làm ra là nhân, phần phải chịu lấy là quả, làm ác phải tội, làm thiện được phúc, thế là nhân quả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 31 - thường có ý nghĩa gần