Quốc
Pinyin (tham khảo): guó
Thông số chữ Quốc
- Unicode
- U+570B
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 31.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là quốc [國].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: Khang Hy 國 = 11 nét (囗 3 + 或 8). Giản thể 国 = 8 (không dùng).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 31 - thường có ý nghĩa gần