Vận
Pinyin (tham khảo): yùn
Thông số chữ Vận
- Unicode
- U+97FB
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 180.10
Ý nghĩa
Vần, tiếng gì đọc lên mà có vần với tiếng khác đều gọi là vận. Như công [公] với không [空] là có vần với nhau, cương [鋼] với khang [康] là có vần với nhau. Đem các chữ nó có vần với nhau chia ra từng mục gọi là vận thư [韻書] sách vần. Cuối câu thơ hay câu ca thường dùng những chữ cùng vần với nhau, luật làm thơ thì cách một câu mới dùng một vần, cho nên hai câu thơ gọi là nhất vận [一韻] một vần. Lối thơ cổ có khi mỗi câu một vần, có khi chỉ đặt luôn hai ba vần rồi đổi sang vần khác gọi là chuyển vận [轉韻] chuyển vần khác. · Phong nhã. Người có cốt cách phong nhã gọi là vận nhân [韻人]. · Sự gì do phúc lành mới được gọi là vận sự [韻事]. · Dị dạng của chữ [韵].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 180 - thường có ý nghĩa gần