Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chương

Pinyin (tham khảo): zhāng

Thông số chữ Chương

Unicode
U+7AE0
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
180.2

Ý nghĩa

Văn chương, chương mạch. Như văn chương [文章] lời nói hay đẹp được viết thành chữ, thành bài. · Văn vẻ. Như phỉ nhiên thành chương [斐然成章] rõ rệt nên văn vẻ. · Phân minh, đời xưa chế ra quần áo để phân biệt kẻ sang người hèn gọi là chương. Như bây giở gọi những mền-đay (médailles) là huân chương [勳章], cái ngù ở vai là kiên chương [肩章], cái lon ở mũ là mạo chương [帽章] đều là noi nghĩa ấy cả. · Văn của quần thần dâng cho vua cũng gọi là chương. Như tấu chương [奏章] sớ tâu, phong chương [封章] sớ tâu kín, đàn chương [彈章] sớ hặc, v.v. · Điều. Như ước pháp tam chương [約法三章] ước phép ba điều. · Chương trình, định ra từng điều để coi đó mà làm việc gọi là chương trình [章程]. · In. Như đồ chương [圖章] tranh in. · Lối chữ chương, lối chữ lệ biến ra. · Phép lịch ngày xưa cho 19 năm là một chương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 180 - thường có ý nghĩa gần