Cánh
Pinyin (tham khảo): jìng
Thông số chữ Cánh
- Unicode
- U+7ADF
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 180.2
Ý nghĩa
Trọn. Như cánh nhật [竟] trọn ngày, hữu chí cánh thành [有志竟成] có chí trọn nên, v.v. · Hết. Như trường tài vị cánh [長才未竟] chưa thả hết tài. · Xong. Như độc cánh [讀竟] đọc sách xong. · Dùng làm trợ từ. Như tất cánh [畢竟] hoặc cứu cánh [究竟] xét hết, kết cùng, xét đến cùng tột.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 180 - thường có ý nghĩa gần