Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cánh

Pinyin (tham khảo): jìng

Thông số chữ Cánh

Unicode
U+7ADF
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
180.2

Ý nghĩa

Trọn. Như cánh nhật [竟] trọn ngày, hữu chí cánh thành [有志竟成] có chí trọn nên, v.v. · Hết. Như trường tài vị cánh [長才未竟] chưa thả hết tài. · Xong. Như độc cánh [讀竟] đọc sách xong. · Dùng làm trợ từ. Như tất cánh [畢竟] hoặc cứu cánh [究竟] xét hết, kết cùng, xét đến cùng tột.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 180 - thường có ý nghĩa gần