Vân
Pinyin (tham khảo): ba3, ba4, yun2
Thông số chữ Vân
- Unicode
- U+8018
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 127
Ý nghĩa
Làm cỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Kì nam nghiệp vân tỉ [其男業耘耔] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 127 - thường có ý nghĩa gần