Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hao

Pinyin (tham khảo): hào

Thông số chữ Hao

Unicode
U+8017
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
127.4

Ý nghĩa

Hao sút. Như háo phí ngân tiền [耗費銀錢] hao phí tiền bạc. · Tin tức. Như âm háo [音耗] tăm hơi. Ta quen đọc là hao. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn. · Một âm là mạo. Đần độn. · Lại một âm là mao. Không, hết.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 127 - thường có ý nghĩa gần