Canh
Pinyin (tham khảo): gēng
Thông số chữ Canh
- Unicode
- U+8015
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 127.4
Ý nghĩa
Cầy ruộng. Như canh tác [耕作] cầy cấy, chỉ việc làm ruộng. · Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh. Như thiệt canh [舌耕] cầy bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh [筆耕] viết thuê, v.v. · Gắng sức làm không mỏi cũng gọi là canh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 127 - thường có ý nghĩa gần