Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Canh

Pinyin (tham khảo): gēng

Thông số chữ Canh

Unicode
U+8015
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
127.4

Ý nghĩa

Cầy ruộng. Như canh tác [耕作] cầy cấy, chỉ việc làm ruộng. · Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh. Như thiệt canh [舌耕] cầy bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh [筆耕] viết thuê, v.v. · Gắng sức làm không mỏi cũng gọi là canh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 127 - thường có ý nghĩa gần