Vãn
Pinyin (tham khảo): jia1, wan3, xia2
Thông số chữ Vãn
- Unicode
- U+633D
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Kéo lại. Như vãn hồi [挽回] xoay lại, vãn lưu [挽留] kéo giữ lại, v.v. · Lời vãn. Lời viếng thương kẻ chết gọi là vãn ca [挽歌]. Xem chữ vãn [輓]. · Giản thể của chữ [輓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần