Vá
Pinyin (tham khảo): bō
Thông số chữ Vá
- Unicode
- U+64AD
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 64.12
Ý nghĩa
Gieo ra, vung ra. Như bá chủng [播種] gieo hạt giống. · Làm lan rộng. Như bá cáo [播告] bảo cho khắp mọi người đều biết. · Trốn. Như bá thiên [播遷] trốn đi ở chỗ khác. · Đuổi. · Một âm là bả. Lay động.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần