Uyên
Pinyin (tham khảo): yuān
Thông số chữ Uyên
- Unicode
- U+6DF5
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 85.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Thuỷ 水
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 82/100
Ý nghĩa
Uyên (淵) mang nghĩa Sâu sắc, uyên thâm. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Uyên thuộc hành Thuỷ 水.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- Ghi chú kỹ thuật: 淵 deep = 12; 鴛 mandarin-duck = 16
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên
Muốn xem chữ Uyên có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →