Mốt
Pinyin (tham khảo): méi
Thông số chữ Mốt
- Unicode
- U+6C92
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 85.4
- Phiên âm thay thế
- một
Ý nghĩa
Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là một. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chúng sinh một tại khổ [眾生沒在苦] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Chúng sinh chìm nơi khổ. · Chết, mất rồi. Có khi viết là [歿]. · Hết. Như một thế [沒世] hết đời. · Không có, chế người không biết chữ gọi là một tự bi [沒字碑] ý nói trong lòng không có một chữ nào. · Mất tích. Như mai một [埋沒] vùi mất, dẫn một [泯沒] tan mất, v.v. · Lấy hết, tịch ký hết cơ nghiệp về nhà nước gọi là tịch một [籍沒], nuốt sống hết của cải người ta gửi mình gọi là càn một [乾沒], v.v. · Ẩn mất, núp mình, chợt thấy chợt mất. · Quá, hơn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên
- Lưu流Nước chảy. Như hải lưu [海流] dòng nuớc biển. · Nước chảy tự nhiên