Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pháp

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Pháp

Unicode
U+6CD5
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
85.5
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Phép, có khuôn phép nhất định để cho người tuân theo được gọi là pháp. Như pháp điển [法典] bộ luật pháp, pháp quy [法規] khuôn phép, pháp luật [法律] phép luật, v.v. · Lễ phép. Như phi thánh vô pháp [非聖無法] chê thánh là vô phép. · Hình pháp. Như chính pháp [正法] đem xử tử. · Phép. Như văn pháp [文法] phép làm văn, thư pháp [書法] phép viết, v.v. · Bắt chước. Như sư pháp [師法] bắt chước làm theo. · Nhà Phật gọi đạo là pháp, cho nên giảng đạo gọi là thuyết pháp [說法], tôn xưng các sư giảng đạo là pháp sư [法師], v.v. · Giỏi một môn gì có thể để cho người trông mình mà bắt chước được đều gọi là pháp. Như pháp thiếp [法帖] cái thiếp để cho người tập. · Nước Pháp-lan-tây [法蘭西] France gọi tắt là nước Pháp. · Nhà Phật nói hết thảy mọi sự mọi vật ở thế gian đều là giả cả, đều do cái vọng tâm vọng tạo ra cả, nên gọi là pháp, là cái cảnh của ý căn nương theo đó mà hành động, nên gọi là pháp trần [法塵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 法 law/dharma = 氵→4 + 去(5) = 9.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần