Ức
Pinyin (tham khảo): yì
Thông số chữ Ức
- Unicode
- U+6291
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64.4
Ý nghĩa
Đè nén. Như ức chế [抑制]. · Đè xuống. · Chỉn, hay (lời nói chuyển câu). Như cầu chi dư, ức dư chi dư [求之與抑與之與] cầu đấy ư ? hay cho đấy ư ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần