Tuyền
Pinyin (tham khảo): quán
Thông số chữ Tuyền
- Unicode
- U+6CC9
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 85.5
Ý nghĩa
Suối, nguồn. Như lâm tuyền [林泉] rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn. Tuyền đài [泉臺] nơi có suối, cũng như hoàng tuyền [黃泉] suối vàng, đều chỉ cõi chết. Âu Dương Tu [歐陽修] : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã [峰回路轉, 有亭翼然臨於泉上者, 醉翁亭也] (Túy Ông đình kí [醉翁亭記]) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như dương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say. · Tiền, ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền. · Có khi đọc là toàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên