Tuỷ
Pinyin (tham khảo): suǐ
Thông số chữ Tuỷ
- Unicode
- U+9AD3
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 188.13
Ý nghĩa
Tủy, chất mỡ ở trong xương. Như cốt tủy [骨髓] xương tủy. · Chẻ xương cho tủy chảy ra. · Vật gì ở trong có chất đọng như mỡ đều gọi là tủy. · Tinh tủy, phần tinh hoa của sự vật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 188 - thường có ý nghĩa gần