Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuỷ

Pinyin (tham khảo): suǐ

Thông số chữ Tuỷ

Unicode
U+9AD3
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
188.13

Ý nghĩa

Tủy, chất mỡ ở trong xương. Như cốt tủy [骨髓] xương tủy. · Chẻ xương cho tủy chảy ra. · Vật gì ở trong có chất đọng như mỡ đều gọi là tủy. · Tinh tủy, phần tinh hoa của sự vật.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 188 - thường có ý nghĩa gần