Thể
Pinyin (tham khảo): tǐ
Thông số chữ Thể
- Unicode
- U+9AD4
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 188.13
Ý nghĩa
Thân thể. Nói tất cả một bộ phận gọi là toàn thể [全體]. Nói riêng về một bộ phận gọi là nhất thể [一體]. Bốn chân tay gọi là tứ thể [四體]. · Hình thể. Vật gì đủ các chiều dài chiều rộng chiều cao gọi là thể. · Sự gì có quy mô cách thức nhất định đều gọi là thể. Như văn thể [文體] thể văn, tự thể [字體] thể chữ, chính thể [政體], quốc thể [國體], v.v. Lại nói như thể chế [體制] cách thức văn từ, thể tài [體裁] thể cách văn từ, đều do nghĩa ấy cả. · Đặt mình vào đấy. Như thể sát [體察] đặt mình vào đấy mà xét, thể tuất [體恤] đặt mình vào đấy mà xót thương, v.v. · Cùng một bực. Như nhất khái, nhất thể [一體] suốt lượt thế cả. · Một tiếng trái lại với chữ dụng [用] dùng. Phàm lễ hay phép gì đã làm ra gọi là dụng [用]. Còn cái nguyên lý nó bao hàm ở trong thì gọi là thể [體]. Như nói về lễ, thì sự kính là thể, mà sự hòa là dụng vậy. · Dị dạng của chữ 体
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 188 - thường có ý nghĩa gần