Cốt
Pinyin (tham khảo): gǔ
Thông số chữ Cốt
- Unicode
- U+9AA8
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 188.0
Ý nghĩa
Xương, là một phần cốt yếu trong thân thể người và vật. · Cái cốt, dùng để làm cái mẫu để đúc nắn các hình đứng đều gọi là cốt. · Thứ cốt [次骨] khắc sâu vào. Giận người không quên gọi là hàm chi thứ cốt [銜之次骨]. · Cứng cỏi. Như kẻ cứ đứng thẳng mà can, không a dua nịnh hót gọi là cốt ngạnh [骨鯁] (xương cá). · Người chết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 188 - thường có ý nghĩa gần