Tương
Pinyin (tham khảo): xiang1
Thông số chữ Tương
- Unicode
- U+8944
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Sửa trị giúp. Như tán tương [贊襄] giúp giập. · Tương sự [襄事] nên việc, xong việc. · Ngựa kéo xe. Như thượng tương [上襄] con ngựa rất tốt. · Cao. · Thư sướng. · Trừ đi. · Sao đổi ngôi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần