Biểu
Pinyin (tham khảo): biǎo
Thông số chữ Biểu
- Unicode
- U+8868
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 145.3
Ý nghĩa
Cái áo ngoài. · Ở ngoài. Như hải biểu [海表] ngoài bể. · Tỏ rõ, tuyên bố ý kiến mình cho người khác biết gọi là biểu. Như đại biểu [代表] người thay mặt của ai để tỏ hộ ý của người ấy ra. Trong một đám đông, cử một người thay mặt đi hội họp một hội nào có quan hệ đến cả một đám đông ấy gọi là đại biểu. · Dấu hiệu, đặt riêng một cái dấu hiệu để cho người ta dễ biết gọi là biểu. Người nào có dáng dấp hơn người gọi là dị biểu [異表] hay biểu biểu [表表]. · Tiêu biểu, nêu tỏ. Như tinh biểu tiết nghĩa [旌表節義] tiêu biểu cái tiết nghĩa ra cho vẻ vang. Cái bia dựng ở mộ gọi là mộ biểu [墓表], đều là theo cái ý nêu tỏ, khiến cho mọi người đều biết mà nhớ mãi không quên cả. · Lối văn biểu, là một thể văn bày tỏ tấm lòng kẻ dưới với người trên, như văn tâu với vua, với thần thánh đều gọi là biểu cả. · Ghi chép sự vật gì chia ra từng loài, từng hạng xếp thành hàng lối để lúc tra cho tiện cũng gọi là biểu. Như thống kê biểu [統計表] cái biểu tính gộp tất cả. · Họ ngoại. Như con cô con cậu gọi là biểu huynh đệ [表兄弟].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần