Bị
Pinyin (tham khảo): bèi
Thông số chữ Bị
- Unicode
- U+88AB
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 145.5
Ý nghĩa
Áo ngủ. · Đắp trùm. Như quang bị tứ biểu [光被四表] sáng khắp cả bốn cõi. · Bị, chịu. Như bị cáo [被告] kẻ bị cáo mách. · Phàm sự gì ở ngoài mà liên lụy đến đều gọi là bị. Như bị lụy [被累] bị liên lụy. · Mặt ngoài, bề ngoài. · Đồ trang sức trên đầu. · Bộ đồ. · Một âm là bí. Kịp đến. · Đội, vác.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần