Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bị

Pinyin (tham khảo): bèi

Thông số chữ Bị

Unicode
U+88AB
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
145.5

Ý nghĩa

Áo ngủ. · Đắp trùm. Như quang bị tứ biểu [光被四表] sáng khắp cả bốn cõi. · Bị, chịu. Như bị cáo [被告] kẻ bị cáo mách. · Phàm sự gì ở ngoài mà liên lụy đến đều gọi là bị. Như bị lụy [被累] bị liên lụy. · Mặt ngoài, bề ngoài. · Đồ trang sức trên đầu. · Bộ đồ. · Một âm là bí. Kịp đến. · Đội, vác.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần