Tụ
Pinyin (tham khảo): xiù
Thông số chữ Tụ
- Unicode
- U+8896
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 145.5
Ý nghĩa
Tay áo. Đổng Hiền [董賢] được vua yêu, nằm gối vào tay áo vua Hán Ai đế [漢哀帝] mà ngủ, khi vua dậy trước, mới dứt tay áo mà dậy, vì thế bọn đàn ông được vua yêu gọi là đoạn tụ [斷袖]. · Xủ tay. Như tụ thủ bàng quan [袖手旁觀] xủ tay đứng xem. · Lĩnh tụ [領袖] cầm đầu, xướng suất. Xóc áo tất phải để ý đến cái cổ cái tay, cho nên người đứng đầu một đoàn thể gọi là lĩnh tụ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần