Tường
Pinyin (tham khảo): xiang2
Thông số chữ Tường
- Unicode
- U+7FD4
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 124
Ý nghĩa
Liệng quanh. Nguyễn Du [阮攸] : Đương thế hà bất nam du tường [當世何不南遊翔] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Thời ấy sao không bay lượn sang Nam chơi ? · Cao tường [翺翔] ngao du đùa bỡn. · Cùng nghĩa với chữ tường [詳]. · Đi vung tay.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần