Tập
Pinyin (tham khảo): xí
Thông số chữ Tập
- Unicode
- U+7FD2
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 124.5
Ý nghĩa
Học đi học lại. Như giảng tập [講習], học tập [學習], v.v. · Quen, thạo. Như tập kiến [習見] thấy quen, tập văn [習聞] nghe quen. · Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là tập. Như tập nhiễm [習染]. · Chim bay vì vụt. · Chồng, hai lần.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần