Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tập

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tập

Unicode
U+7FD2
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
124.5

Ý nghĩa

Học đi học lại. Như giảng tập [講習], học tập [學習], v.v. · Quen, thạo. Như tập kiến [習見] thấy quen, tập văn [習聞] nghe quen. · Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là tập. Như tập nhiễm [習染]. · Chim bay vì vụt. · Chồng, hai lần.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần