Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dực

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Dực

Unicode
U+7FFC
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
124.11

Ý nghĩa

Cánh chim, chỗ cánh mọc lông ra để bay gọi là dực. Cánh của các loài sâu cũng gọi là dực. · Giúp, ở bên mà giúp đỡ gọi là dực. Như phụ dực [輔翼] giúp rập, dực đái [翼帶] phò tá, v.v. Phép quân ngày xưa chia làm ba cánh, hai cánh bên gọi là tả dực [左翼] và hữu dực [右翼]. · Che chở. Nên loài chim ấp con gọi là dực. Như yến dực [燕翼] chim yến ấp con. Vì thế nên người ta mưu tính cho đàn sau gọi là yến dực di mưu [燕翼詒謀]. Nuôi nấng che chở cho nên người gọi là noãn dực [卵翼], v.v. · Cùng nghĩa với chữ dực [翌]. · Sao Dực. · Vây cá. · Thuyền. · Kính.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần