Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tung

Pinyin (tham khảo): cong2, zhi4

Thông số chữ Tung

Unicode
U+8CE8
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
154

Ý nghĩa

Giống mán phương nam (Tứ Xuyên [四川], Hồ Nam [湖南]]). Như Tung nhân [賨人] rợ Ba, tức Ba nhân [巴人]. Lí Đặc Tái kí [李特載記] :Ba nhân vị phú vi tung, nhân vị chi Tung nhân yên [巴人謂賦為賨, 因謂之賨人焉] (Tấn thư [晉書]) Người nước Ba gọi phú là tung, do đó gọi (người nước Ba) là người Tung.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần