Tung
Pinyin (tham khảo): cong2, zhi4
Thông số chữ Tung
- Unicode
- U+8CE8
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Giống mán phương nam (Tứ Xuyên [四川], Hồ Nam [湖南]]). Như Tung nhân [賨人] rợ Ba, tức Ba nhân [巴人]. Lí Đặc Tái kí [李特載記] :Ba nhân vị phú vi tung, nhân vị chi Tung nhân yên [巴人謂賦為賨, 因謂之賨人焉] (Tấn thư [晉書]) Người nước Ba gọi phú là tung, do đó gọi (người nước Ba) là người Tung.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần