Tụng
Pinyin (tham khảo): sòng
Thông số chữ Tụng
- Unicode
- U+8AA6
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 149.7
Ý nghĩa
Tụng rành rọt, đọc sách lên giọng cho rành rọt gọi là tụng. · Khen ngợi. Như xưng tụng [稱誦] · Bài tụng. Như bài thơ. · Oán trách.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần