Kí
Pinyin (tham khảo): jì
Thông số chữ Kí
- Unicode
- U+8A18
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 149.3
Ý nghĩa
Nhớ, nhớ kĩ cho khỏi quên. Như kí tụng [記誦] học thuộc cho nhớ. · Ghi chép. Như kí quá [記過] ghi chép lỗi lầm đã làm ra. · Phàm cuốn sách nào ghi chép các sự vật đều gọi là kí. Như Lễ Kí} [禮記] sách chép các lễ phép, du kí [遊記] sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi, v.v . · Tờ bồi. Người giữ về việc giấy má sổ sách gọi là thư kí [書記]. · Phàm giấy má gì mà những người có quan hệ vào đấy đều phải viết tên mình vào để làm ghi đều gọi là kí. · Dấu hiệu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần