Biến
Pinyin (tham khảo): biàn
Thông số chữ Biến
- Unicode
- U+8B8A
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 149.16
Ý nghĩa
Biến đổi. Như biến pháp [變法] biến đổi phép khác. Sự vật gì thay cũ ra mới gọi là biến hóa [變化]. · Sai thường, sự tình gì xảy ra khác hẳn lối thường gọi là biến. Vì thế nên những điềm tai vạ lạ lùng, những sự tang tóc loạn lạc đều gọi là biến. Như biến cố [變故] có sự hoạn nạn, biến đoan [變端] manh mối nguy hiểm, v.v. · Quyền biến, dùng mưu kỳ chước lạ để ứng phó những sự phi thường đều gọi là biến. Như cơ biến [機變], quyền biến [權變], v.v. · Động. · Một âm là biện. Chính đáng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần