Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuẫn

Pinyin (tham khảo): xùn

Thông số chữ Tuẫn

Unicode
U+6B89
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
78.6

Ý nghĩa

Chết theo. Như quyết tâm nhất tử tuẫn phu [決心一死殉夫] quyết tâm chết theo chồng. · Dùng người chôn theo người chết gọi là tuẫn. · Theo. Như tuẫn lợi [殉利] đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh [殉名] đem thân quay cuồng theo danh, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Phù thế thao thao tử tuẫn danh [浮世滔滔死殉名] (Nhị Sơ cố lí [二疏故里]) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì danh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần