Tuẫn
Pinyin (tham khảo): xùn
Thông số chữ Tuẫn
- Unicode
- U+6B89
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 78.6
Ý nghĩa
Chết theo. Như quyết tâm nhất tử tuẫn phu [決心一死殉夫] quyết tâm chết theo chồng. · Dùng người chôn theo người chết gọi là tuẫn. · Theo. Như tuẫn lợi [殉利] đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh [殉名] đem thân quay cuồng theo danh, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Phù thế thao thao tử tuẫn danh [浮世滔滔死殉名] (Nhị Sơ cố lí [二疏故里]) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì danh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần