Tàn
Pinyin (tham khảo): cán
Thông số chữ Tàn
- Unicode
- U+6B98
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 78.8
- Phiên âm thay thế
- thàn
Ý nghĩa
Tàn ác, tàn hại. · Tàn, cái gì dùng rồi còn thừa lại gọi là tàn. Như tàn bôi [殘杯] chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ [殘夜] đêm tàn, nghĩa là chỉ còn một chút nữa thì sáng. · Thiếu. Người không đủ các chi thể gọi là tàn tật [殘疾]. · Giết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần