Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thùa

Pinyin (tham khảo): shū

Thông số chữ Thùa

Unicode
U+6B8A
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
78.6

Ý nghĩa

Dứt, hết tiệt. Như sát nhi vị thù [殺而未殊] giết mà chưa dứt nóc (chém chưa đứt cổ), thù tử [殊死] quyết chết (liều chết), v.v. · Khác. Như phong cảnh bất thù [風景不殊] phong cảnh chẳng khác. · (Trợ từ) Rất, lắm. Như thù giai [殊佳] tốt đẹp lắm, thù dị [殊異] lạ quá. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất sinh sự nghiệp thù kham tiếu [一生事業殊堪笑] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Sự nghiệp một đời thật đáng buồn cười.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần