Tụ, hựu
Pinyin (tham khảo): xiu4
Thông số chữ Tụ, hựu
- Unicode
- U+890E
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Tay áo. Nguyễn Du [阮攸] : Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển [紅褎曾聞歌宛轉] (Ngộ gia đệ cựu ca cơ [遇家弟舊歌姬]) Từng nghe giọng ca uyển chuyển khi mặc áo hồng. Nay thông dụng chữ tụ [袖]. · Một âm là hựu. Quần áo bóng choáng. · Vui cười. · Vẻ lúa tốt (núc nỉu).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần