Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tụ, hựu

Pinyin (tham khảo): xiu4

Thông số chữ Tụ, hựu

Unicode
U+890E
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
145

Ý nghĩa

Tay áo. Nguyễn Du [阮攸] : Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển [紅褎曾聞歌宛轉] (Ngộ gia đệ cựu ca cơ [遇家弟舊歌姬]) Từng nghe giọng ca uyển chuyển khi mặc áo hồng. Nay thông dụng chữ tụ [袖]. · Một âm là hựu. Quần áo bóng choáng. · Vui cười. · Vẻ lúa tốt (núc nỉu).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần