Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tu

Pinyin (tham khảo): qiang3, xiu1

Thông số chữ Tu

Unicode
U+7F9E
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
123

Ý nghĩa

Dâng đồ ăn. · Đồ ăn ngon, đồ ăn gì ngon cũng gọi là tu. Như trân tu [珍羞] đồ ăn quý và ngon. · Xấu hổ, thẹn thùng. Như hàm tu [含羞] có vẻ thẹn thùng. Phạm Ngũ Lão [笵五老] : Nam nhi vị liễu thành công trái, Tu thính nhân gian thuyết Vũ Hầu [男兒未了成功債, 羞聽人間說武侯] Làm nam nhi mà chưa trả xong cái nợ công danh, Hổ thẹn khi nghe người ta nói đến chuyện (Gia Cát) Vũ Hầu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần