Dương
Pinyin (tham khảo): yáng
Thông số chữ Dương
- Unicode
- U+7F8A
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 123.0
Ý nghĩa
Con dê. · Tương dương [相羊] bồi hồi. Xem tương [相]. · Một âm là tường, ngày xưa dùng như chữ [祥]. · Họ Dương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần