Mỉ
Pinyin (tham khảo): měi
Thông số chữ Mỉ
- Unicode
- U+7F8E
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 123.3
Ý nghĩa
Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ. Như mĩ thuật [美術]. · Khen ngợi. Như mĩ Triệu Bá [美召伯] khen ông Triệu Bá. · Nước Mĩ (Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc [美利堅合眾國] United States of America). · Châu Mĩ (Mĩ Lợi Gia [美利加] America).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần