Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mỉ

Pinyin (tham khảo): měi

Thông số chữ Mỉ

Unicode
U+7F8E
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
123.3

Ý nghĩa

Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ. Như mĩ thuật [美術]. · Khen ngợi. Như mĩ Triệu Bá [美召伯] khen ông Triệu Bá. · Nước Mĩ (Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc [美利堅合眾國] United States of America). · Châu Mĩ (Mĩ Lợi Gia [美利加] America).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần