Tự
Pinyin (tham khảo): xù
Thông số chữ Tự
- Unicode
- U+6558
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 66.7
Ý nghĩa
Bày hàng, xếp. Như thuyên tự [銓敘] cứ thứ tự mà phong chức, tưởng tự [獎敘] cứ thứ tự mà thưởng công, v.v. · Đầu mối (bài tựa). Như làm một quyển sách gì thì rút cả đại ý trong sách ấy bày lên trên gọi là bài tự. · Tường bày. Như sướng tự u tình [暢敘幽情] bày rõ cái tình u ần. · Tụ họp. Như trong thiếp mời thường viết hai chữ hậu tự [侯敘] nghĩa là xin đợi để được họp mặt. · Định. · Dị dạng của chữ [叙].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần