Tù
Pinyin (tham khảo): qiú
Thông số chữ Tù
- Unicode
- U+56DA
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 31.2
Ý nghĩa
Bỏ tù, bắt người có tội giam lại gọi là tù. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tự niệm vô tội, nhi bị tù chấp [自念無罪, 而被囚執] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Tự nghĩ không có tội mà bị bắt giam. · Người có tội cũng gọi là tù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 31 - thường có ý nghĩa gần