Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): qiú

Thông số chữ

Unicode
U+56DA
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
31.2

Ý nghĩa

Bỏ tù, bắt người có tội giam lại gọi là tù. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tự niệm vô tội, nhi bị tù chấp [自念無罪, 而被囚執] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Tự nghĩ không có tội mà bị bắt giam. · Người có tội cũng gọi là tù.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 31 - thường có ý nghĩa gần