Truy, chuy
Pinyin (tham khảo): zi1
Thông số chữ Truy, chuy
- Unicode
- U+6DC4
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 85
Ý nghĩa
Tên sông, tức Truy thủy [淄水] thuộc tỉnh Sơn Đông [山東] Trung Quốc. · Màu đen. Sử Kí [史記] : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy [不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄] (Khổng Tử thế gia [孔子世家]) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen. $ Còn đọc là chuy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên