Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trướng

Pinyin (tham khảo): zhàng

Thông số chữ Trướng

Unicode
U+5E33
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
50.8

Ý nghĩa

Căng lên, giương lên. Như cung trướng [共帳] căng màn, giương màn, thông dụng như cung trướng [供帳]. · Màn che, quân đi đến đâu, căng vải lên làm rạp để nghỉ gọi là trướng. Như doanh trướng [營帳], trướng bằng [帳棚], v.v. · Nay ta dùng các thứ dệt đẹp hay da hổ giải phủ lên chỗ ngồi cũng gọi là trướng. · Tính sổ. Như trướng bạ [帳簿] sổ sách.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần