Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đai

Pinyin (tham khảo): dài

Thông số chữ Đai

Unicode
U+5E36
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
50.8

Ý nghĩa

Dải áo, cái đai. · Đeo. Như đái đao [帶刀] đeo dao, đái kiếm [帶劍] đeo gươm, v.v. · Mang theo. Như đái lĩnh [帶領], huề đái [攜帶] đều nghĩa mang dắt theo cả. · Dải đất, tiếng dùng để chia khí hậu quả đất. Như ôn đái [溫帶] dải đất ấm, hàn đái [寒帶] dải đất rét, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần