Đai
Pinyin (tham khảo): dài
Thông số chữ Đai
- Unicode
- U+5E36
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 50.8
Ý nghĩa
Dải áo, cái đai. · Đeo. Như đái đao [帶刀] đeo dao, đái kiếm [帶劍] đeo gươm, v.v. · Mang theo. Như đái lĩnh [帶領], huề đái [攜帶] đều nghĩa mang dắt theo cả. · Dải đất, tiếng dùng để chia khí hậu quả đất. Như ôn đái [溫帶] dải đất ấm, hàn đái [寒帶] dải đất rét, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần