Hơi
Pinyin (tham khảo): xī
Thông số chữ Hơi
- Unicode
- U+5E0C
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 50.4
Ý nghĩa
Ít. Như ki hi [幾希] hầu ít, hiếm, hi hãn [希罕] hiếm có, hy kì [希奇] lạ lùng ít thấy, v.v. · Mong. Như hi kí [希冀] mong cầu, hi vọng [希望] mong ngóng, v.v. · Vô hình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần