Bố
Pinyin (tham khảo): bù
Thông số chữ Bố
- Unicode
- U+5E03
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 50.2
Ý nghĩa
Vải, những đồ dệt bằng gai bằng sợi bông gọi là bố. Như miên bố [棉布] vải bông, sa bố [紗布] vải lụa. · Tiền tệ. Như hóa bố [貨布], toàn bố [全布] đều là thứ tiền ngày xưa. · Bày, bày đặt đồ đạc gọi là bố. Như bố trí [布置] đặt để, sắp xếp. · Đem các lẽ nói cho mọi người nghe cũng gọi là bố. Như bố cáo [布告] nói ro? cho mọi người biết.. · Cho. Như bố thí [布施] cho khắp, cho hết. Phép tu nhà Phật} [佛] có sáu phép tu tới Bồ-tát [菩薩], phép bố thí đứng đầu, vì phép này trừ được ngay cái bệnh tham vậy. · Đầu tỉnh có quan bố chánh [布政] nghĩa là chức quan thi hành chánh trị vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần