Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trượng

Pinyin (tham khảo): zhàng

Thông số chữ Trượng

Unicode
U+4E08
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
1.2

Ý nghĩa

Trượng, mười thước ta là một trượng. · Đo. Như thanh trượng [清丈] nghĩa là đo xong số ruộng đất nào rồi. · Già cả. Như lão trượng [老丈] trượng nhân [丈人] (người già cả). Bố vợ gọi là nhạc trượng [岳丈].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần