Trượng
Pinyin (tham khảo): zhàng
Thông số chữ Trượng
- Unicode
- U+4E08
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 1.2
Ý nghĩa
Trượng, mười thước ta là một trượng. · Đo. Như thanh trượng [清丈] nghĩa là đo xong số ruộng đất nào rồi. · Già cả. Như lão trượng [老丈] trượng nhân [丈人] (người già cả). Bố vợ gọi là nhạc trượng [岳丈].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần