Vạn
Pinyin (tham khảo): wàn
Thông số chữ Vạn
- Unicode
- U+4E07
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 1.2
Ý nghĩa
Muôn, cũng như chữ vạn [萬]. · Một âm là mặc. Như là Mặc Kì [万俟] họ Mặc Kì (phức tính [複姓] họ kép). · Giản thể của chữ [萬].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần