Hạ
Pinyin (tham khảo): xià
Thông số chữ Hạ
- Unicode
- U+4E0B
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 1.2
Ý nghĩa
Dưới, đối lại với chữ thượng [上]. Phàm cái gì ở dưới đều gọi là hạ. · Bề dưới, nhời nói nhún mình với người trên. Như hạ tình [下情] tình kẻ dưới, hạ hoài [下懷] tấm lòng kẻ dưới. · Một âm là há. Xuống, từ trên xuống dưới. Như há sơn [下山] xuống núi, há lâu [下樓] xuống lầu. · Cuốn. Như há kì [下旗] cuốn cờ, há duy [下帷] cuốn màn, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần