Trung, trúng
Pinyin (tham khảo): zhong1, zhong4
Thông số chữ Trung, trúng
- Unicode
- U+8877
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Tốt, lành. · Trung, giữa. · Thành thực, trong lòng thực. Như ngu trung [愚衷] tấm lòng ngay thực của tôi. Nguyễn Du [阮攸] : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết qui thời hóa đỗ quyên [哀衷觸處鳴金石, 怨血歸時化杜鵑] (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng [渡淮有感文丞相]) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào cũng reo tiếng vàng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc. · Một âm là trúng. Vừa phải. Như chiết trúng 折衷 phán quyết phải trái cho đúng. Ta quen đọc là chiết trung.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần