Tru
Pinyin (tham khảo): zhū
Thông số chữ Tru
- Unicode
- U+8A85
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 149.6
Ý nghĩa
Giết, kể rõ tội lỗi ra mà giết đi gọi là tru. · Giết cả kẻ nọ kẻ kia không những một người cũng gọi là tru. Sử Kí [史記] : Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử [秦必盡誅吾父母妻子] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) Tần sẽ giết hết cha mẹ vợ con chúng mình. · Trách, phạt. · Tru cầu [誅求] yêu cầu, đòi hỏi. Như tru cầu vô yếm [誅求無厭] nạo khoét không chán, lấy thần thế ép người phải đút của. · Cắt cỏ, phát cỏ. Như tru mao [誅茅] phát cỏ tranh. · Bị thương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần