Trữ
Pinyin (tham khảo): shū
Thông số chữ Trữ
- Unicode
- U+6292
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64.4
Ý nghĩa
Thảo ra, tuôn ra. Như nhất trữ ngu ý [一抒愚意] một tuôn hết ý mỏn mọn ra. · Cởi. Như trữ niệm [抒念] cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn [抒難] gỡ nạn, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần