Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trữ

Pinyin (tham khảo): shū

Thông số chữ Trữ

Unicode
U+6292
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
64.4

Ý nghĩa

Thảo ra, tuôn ra. Như nhất trữ ngu ý [一抒愚意] một tuôn hết ý mỏn mọn ra. · Cởi. Như trữ niệm [抒念] cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn [抒難] gỡ nạn, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần