Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trong

Pinyin (tham khảo): chōng

Thông số chữ Trong

Unicode
U+6C96
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
85.4
Phiên âm thay thế
trùng · xung

Ý nghĩa

Rỗng không, trong lòng lặng lẽ rỗng không, không cạnh tranh gì gọi là trùng. Như khiêm trùng [謙沖] nhún nhường, lặng lẽ. · Vui hòa, sâu xa. · Bay vọt lên. Như nhất phi trùng thiên [一飛沖天] (Sử ký [史記]) bay một cái vọt lên trời. · Nhỏ bé, vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân [沖人]. · Xung đột. Tục mượn dùng như chữ xung [衝], phàm cái gì đã kị nhau mà lại gặp nhau gọi là xung. Như tí ngọ tương xung [子午相沖]. · Cho nước vào quấy đều cũng gọi là xung. $ Ta quen đọc là chữ xung cả. · Dị dạng của chữ [冲].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần